TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

另用

lìngyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÁNH DỤNG

另用 nghĩa là chuyển hướng sử dụng.

Nghĩa của 另用

lìngyòng

LÁNH DỤNG
  1. Chuyển hướng sử dụng

Câu hỏi thường gặp

另用 nghĩa là gì?

另用 (lìngyòng) nghĩa là chuyển hướng sử dụng.

另用 đọc thế nào?

另用 đọc là lìngyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 另用 là gì?

Âm Hán Việt của 另用 là "lánh dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.