TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

另类

lìnglèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 另類

Âm Hán Việt LÁNH LOẠI

另类 nghĩa là khác thường, thay thế.

Nghĩa của 另类

lìnglèi

LÁNH LOẠITính từ, Danh từphồn thể 另類
  1. Khác thường
  2. Thay thế
  3. Tiên phong
  4. Không chính thống
  5. Kỳ lạ

Câu hỏi thường gặp

另类 nghĩa là gì?

另类 (lìnglèi) nghĩa là khác thường, thay thế.

另类 đọc thế nào?

另类 đọc là lìnglèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 另类 là gì?

Âm Hán Việt của 另类 là "lánh loại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.