另行通知 (lìngxíngtōngzhī) nghĩa là Thông báo vào thời điểm khác.
另行通知 đọc thế nào?
另行通知 đọc là lìngxíngtōngzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 另行通知 là gì?
Âm Hán Việt của 另行通知 là "lánh hành thông tri".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.