TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

另请高明

lìngqǐnggāomíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 另請高明

Âm Hán Việt LÁNH THỈNH CAO MINH

另请高明 nghĩa là Xin hãy tìm người giỏi hơn tôi.

Nghĩa của 另请高明

lìngqǐnggāomíng

LÁNH THỈNH CAO MINHCụm từphồn thể 另請高明
  1. thành ngữ Xin hãy tìm người giỏi hơn tôi

Câu hỏi thường gặp

另请高明 nghĩa là gì?

另请高明 (lìngqǐnggāomíng) nghĩa là Xin hãy tìm người giỏi hơn tôi.

另请高明 đọc thế nào?

另请高明 đọc là lìngqǐnggāomíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 另请高明 là gì?

Âm Hán Việt của 另请高明 là "lánh thỉnh cao minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.