TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

另谋高就

lìngmóugāojiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 另謀高就

Âm Hán Việt LÁNH MƯU CAO TỰU

另谋高就 nghĩa là Tìm công việc tốt hơn ở nơi khác.

Nghĩa của 另谋高就

lìngmóugāojiù

LÁNH MƯU CAO TỰUphồn thể 另謀高就
  1. thành ngữ Tìm công việc tốt hơn ở nơi khác
  2. Tìm việc làm thay thế

Câu hỏi thường gặp

另谋高就 nghĩa là gì?

另谋高就 (lìngmóugāojiù) nghĩa là Tìm công việc tốt hơn ở nơi khác.

另谋高就 đọc thế nào?

另谋高就 đọc là lìngmóugāojiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 另谋高就 là gì?

Âm Hán Việt của 另谋高就 là "lánh mưu cao tựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.