TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叨扰

tāorǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叨擾

叨扰 nghĩa là làm phiền, quấy rầy.

Nghĩa của 叨扰

tāorǎo

Động từphồn thể 叨擾
  1. Làm phiền
  2. Quấy rầy
  3. (cách nói lịch sự để cảm ơn vì đã dành thời gian lắng nghe, giúp đỡ hoặc tiếp đón) xin lỗi vì đã làm phiền
  4. Cảm ơn vì thời gian của bạn

Câu hỏi thường gặp

叨扰 nghĩa là gì?

叨扰 (tāorǎo) nghĩa là làm phiền, quấy rầy.

叨扰 đọc thế nào?

叨扰 đọc là tāorǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.