TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叨

dāo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: thao, đao, phao

叨 nghĩa là lắm lời.

Nghĩa của 叨

dāo

  1. Lắm lời

tāo

  1. Nhận lợi ích từ

Từ ghép có 叨

Câu hỏi thường gặp

叨 nghĩa là gì?

叨 (dāo, tāo) nghĩa là lắm lời.

叨 đọc thế nào?

叨 đọc là dāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.