TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

只不过

zhǐbuguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 只不過

Âm Hán Việt CHỈ BẤT QUÁ

只不过 nghĩa là chỉ, chỉ là.

Nghĩa của 只不过

zhǐbuguò

CHỈ BẤT QUÁLiên từphồn thể 只不過
  1. Chỉ
  2. Chỉ là
  3. Không gì ngoài
  4. Không hơn gì
  5. Chỉ là...

Câu hỏi thường gặp

只不过 nghĩa là gì?

只不过 (zhǐbuguò) nghĩa là chỉ, chỉ là.

只不过 đọc thế nào?

只不过 đọc là zhǐbuguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 只不过 là gì?

Âm Hán Việt của 只不过 là "chỉ bất quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.