只好
giọng máy của trình duyệt
只好 nghĩa là đành phải.
Nghĩa của 只好
zhǐhǎo
CHỈ HẢOPhó từ- Đành phải
- Không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 只好
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 只好
- 没人去,只好我一个人去了。 Không ai đi thì tôi đi một mình vậy.Tatoeba #3526187
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
只好 nghĩa là gì?
只好 (zhǐhǎo) nghĩa là đành phải.
只好 đọc thế nào?
只好 đọc là zhǐhǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 只好 là gì?
Âm Hán Việt của 只好 là "chỉ hảo".