TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

只得

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhǐdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ ĐẮC

只得 nghĩa là đành phải.

Nghĩa của 只得

zhǐdé

CHỈ ĐẮCPhó từ, Liên từ
  1. Không có cách nào khác ngoài; đành phải

Câu ví dụ với 只得

  • 我无奈只得跟随着她。 Wǒ wúnài zhǐdé gēn suízhe tā.Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.Tatoeba #4948541

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

只得 nghĩa là gì?

只得 (zhǐdé) nghĩa là đành phải.

只得 đọc thế nào?

只得 đọc là zhǐdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 只得 là gì?

Âm Hán Việt của 只得 là "chỉ đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.