TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

只怕

zhǐpà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ PHẠ

只怕 nghĩa là e rằng, có lẽ.

Nghĩa của 只怕

zhǐpà

CHỈ PHẠPhó từ
  1. E rằng...
  2. Có lẽ
  3. Có thể
  4. Rất có khả năng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 只怕

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

只怕 nghĩa là gì?

只怕 (zhǐpà) nghĩa là e rằng, có lẽ.

只怕 đọc thế nào?

只怕 đọc là zhǐpà (pinyin).

Âm Hán Việt của 只怕 là gì?

Âm Hán Việt của 只怕 là "chỉ phạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.