TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

只有

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhǐyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ HỮU

只有 nghĩa là chỉ có.

Nghĩa của 只有

zhǐyǒu

CHỈ HỮULiên từ
  1. Chỉ có ...
  2. (dùng cùng với 才 (cái)) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ: 只有通过治疗才能痊愈 (zhǐyǒutōngguòzhìliáocáinéngquányù) "cách duy nhất để chữa khỏi là thông qua trị liệu")
  3. Chỉ có ... (mới ...) (Ví dụ: 只有男性才有此需要 (zhǐyǒunánxìngcáiyǒucǐxūyào) "chỉ có nam giới mới có nhu cầu này")
  4. dùng để chỉ không có lựa chọn nào khác Chỉ có thể (làm một việc nhất định) (Ví dụ: 只有屈服 (zhǐyǒuqūfú) "điều duy nhất có thể làm là khuất phục")

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 只有

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 只有

  • 世界语只有16个语法规则。 Shìjièyǔ zhǐyǒu 1 6 gè yǔfǎ guīzé.Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.Tatoeba #907492
  • 能用电脑的就只有她。 Néng yòng diànnǎo de jiù zhǐyǒu tā.Chỉ có chị ấy mới có thể sử dụng máy vi tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2029286
  • 只有你懂我。 Zhǐyǒu nǐ dǒng wǒ.Chỉ có bạn là hiểu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5706109
  • 只有能提出新问题的回答才是有用的回答。 Zhǐyǒu néng tíchū xīn wèntí de huídá cái shì yǒuyòng de huídá.Chỉ những câu trả lời kéo theo nhiều câu hỏi khác mới là câu trả lời hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334330
  • 以前人们以为只有人类才懂得用语言沟通。 Yǐqián rénmen yǐwéi zhǐyǒu rénlèi cái dǒngde yòng yǔyán gōutōng.Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402466

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

只有 nghĩa là gì?

只有 (zhǐyǒu) nghĩa là chỉ có.

只有 đọc thế nào?

只有 đọc là zhǐyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 只有 là gì?

Âm Hán Việt của 只有 là "chỉ hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.