TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

只是

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhǐshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ THỊ

只是 nghĩa là chỉ, chỉ là, đơn giản.

Nghĩa của 只是

zhǐshì

CHỈ THỊPhó từ, Liên từ
  1. Chỉ; chỉ là; không gì ngoài
  2. Đơn giản
  3. Tuy nhiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 只是

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 只是

  • 他只是责怪别人,从不自责。 Tā zhǐshì zéguài biéren, cóngbù zìzé.Anh chỉ trách người chứ không trách mình.Tatoeba #3526185
  • 我只是不知道应该说什么而已…… Tôi không biết nên nói gì cả...Tatoeba #13
  • 我只是随便谈谈自己不成熟的看法,无所谓有研究。 Wǒ zhǐshì suíbiàn tántán zìjǐ bù chéngshú de kànfǎ, wúsuǒwèi yǒu yánjiū.Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.Tatoeba #3709352
  • 另外,这间房里面没有冷气设备之类的东西,有的只是一把团扇。 Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.Tatoeba #1941168
  • 她只是一个平凡的小女孩。 Cô ta chỉ là một cô gái bình thường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383291
  • 只是一场梦而已。 Điều đó chỉ là một giấc mơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #505807
  • 玛丽不是真病。她只是装病。 Mary không thực sự bị ốm; cô ấy chỉ đang giả vờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5663596
  • 只是一场梦罢了。 Điều đó chỉ là một giấc mơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10266030

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

只是 nghĩa là gì?

只是 (zhǐshì) nghĩa là chỉ, chỉ là, đơn giản.

只是 đọc thế nào?

只是 đọc là zhǐshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 只是 là gì?

Âm Hán Việt của 只是 là "chỉ thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.