TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

只消

zhǐxiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ TIÊU

只消 nghĩa là chỉ cần, chỉ mất.

Nghĩa của 只消

zhǐxiāo

CHỈ TIÊUPhó từ
  1. Chỉ cần
  2. Chỉ mất

Câu hỏi thường gặp

只消 nghĩa là gì?

只消 (zhǐxiāo) nghĩa là chỉ cần, chỉ mất.

只消 đọc thế nào?

只消 đọc là zhǐxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 只消 là gì?

Âm Hán Việt của 只消 là "chỉ tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.