TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

只管

zhǐguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ QUẢN

只管 nghĩa là Chỉ chăm chú vào một việc.

Nghĩa của 只管

zhǐguǎn

CHỈ QUẢNPhó từ
  1. Chỉ chăm chú vào một việc
  2. Chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại)
  3. Đơn giản
  4. Cứ tự nhiên
  5. Xin cứ tự nhiên
  6. Đừng ngại (yêu cầu điều gì)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 只管

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

只管 nghĩa là gì?

只管 (zhǐguǎn) nghĩa là Chỉ chăm chú vào một việc.

只管 đọc thế nào?

只管 đọc là zhǐguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 只管 là gì?

Âm Hán Việt của 只管 là "chỉ quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.