TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

只知其一,不知其二

zhǐzhīqíyī bùzhīqí'èr giọng máy của trình duyệt

只知其一,不知其二 nghĩa là Biết một mà không biết hai (thành ngữ); thông tin không đầy đủ.

Nghĩa của 只知其一,不知其二

zhǐzhīqíyī bùzhīqí'èr

  1. Biết một mà không biết hai (thành ngữ); thông tin không đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

只知其一,不知其二 nghĩa là gì?

只知其一,不知其二 (zhǐzhīqíyī bùzhīqí'èr) nghĩa là Biết một mà không biết hai (thành ngữ); thông tin không đầy đủ.

只知其一,不知其二 đọc thế nào?

只知其一,不知其二 đọc là zhǐzhīqíyī bùzhīqí'èr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.