TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

只见树木不见森林

zhǐjiànshùmùbùjiànsēnlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 只見樹木不見森林

Âm Hán Việt CHỈ KIẾN THỤ MỘC BẤT KIẾN SÂM LÂM

只见树木不见森林 nghĩa là Không thấy rừng vì chỉ thấy cây riêng lẻ.

Nghĩa của 只见树木不见森林

zhǐjiànshùmùbùjiànsēnlín

CHỈ KIẾN THỤ MỘC BẤT KIẾN SÂM LÂMphồn thể 只見樹木不見森林
  1. Không thấy rừng vì chỉ thấy cây riêng lẻ
  2. Nghĩa bóng chỉ thấy chi tiết nhỏ lẻ, không thấy bức tranh toàn cảnh

Câu hỏi thường gặp

只见树木不见森林 nghĩa là gì?

只见树木不见森林 (zhǐjiànshùmùbùjiànsēnlín) nghĩa là Không thấy rừng vì chỉ thấy cây riêng lẻ.

只见树木不见森林 đọc thế nào?

只见树木不见森林 đọc là zhǐjiànshùmùbùjiànsēnlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 只见树木不见森林 là gì?

Âm Hán Việt của 只见树木不见森林 là "chỉ kiến thụ mộc bất kiến sâm lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.