TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叫床

jiàochuáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIẾU SÀNG

叫床 nghĩa là Rên rỉ khi cực khoái (khi làm tình).

Nghĩa của 叫床

jiàochuáng

KHIẾU SÀNGĐộng từ, Danh từ
  1. Rên rỉ khi cực khoái (khi làm tình)

Câu hỏi thường gặp

叫床 nghĩa là gì?

叫床 (jiàochuáng) nghĩa là Rên rỉ khi cực khoái (khi làm tình).

叫床 đọc thế nào?

叫床 đọc là jiàochuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 叫床 là gì?

Âm Hán Việt của 叫床 là "khiếu sàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.