TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叫板

jiàobǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIẾU BẢN

叫板 nghĩa là Ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát).

Nghĩa của 叫板

jiàobǎn

KHIẾU BẢNĐộng từ
  1. Ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát)
  2. khẩu ngữ Thách thức

Câu hỏi thường gặp

叫板 nghĩa là gì?

叫板 (jiàobǎn) nghĩa là Ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát).

叫板 đọc thế nào?

叫板 đọc là jiàobǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 叫板 là gì?

Âm Hán Việt của 叫板 là "khiếu bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.