叫板
giọng máy của trình duyệt
叫板 nghĩa là Ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát).
Nghĩa của 叫板
jiàobǎn
KHIẾU BẢNĐộng từ- Ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát)
- khẩu ngữ Thách thức
Câu hỏi thường gặp
叫板 nghĩa là gì?
叫板 (jiàobǎn) nghĩa là Ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát).
叫板 đọc thế nào?
叫板 đọc là jiàobǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 叫板 là gì?
Âm Hán Việt của 叫板 là "khiếu bản".