TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叫鸡

jiàojī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叫雞

Âm Hán Việt KHIẾU KÊ

叫鸡 nghĩa là gà trống, con gà.

Nghĩa của 叫鸡

jiàojī

KHIẾU KÊDanh từ, Động từphồn thể 叫雞
  1. Gà trống
  2. Con gà
  3. tiếng lóng, tiếng Quảng Đông Đi mua dâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叫鸡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

叫鸡 nghĩa là gì?

叫鸡 (jiàojī) nghĩa là gà trống, con gà.

叫鸡 đọc thế nào?

叫鸡 đọc là jiàojī (pinyin).

Âm Hán Việt của 叫鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 叫鸡 là "khiếu kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.