TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

召

zhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỆU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “triệu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: triệu, thiệu

召 nghĩa là triệu tập, gọi họp.

Nghĩa của 召

zhào

TRIỆU
  1. Triệu tập
  2. Gọi họp
  3. Tổ chức họp
  4. Chùa hoặc tu viện (dùng trong địa danh ở Nội Mông)

Shào

TRIỆUtên riêng
  1. Tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây
  2. họ Họ Shào

Từ ghép có 召

Câu hỏi thường gặp

召 nghĩa là gì?

召 (zhào, shào) nghĩa là triệu tập, gọi họp.

召 đọc thế nào?

召 đọc là zhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 召 là gì?

Âm Hán Việt của 召 là "triệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.