召
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “triệu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: triệu, thiệu
召 nghĩa là triệu tập, gọi họp.
Nghĩa của 召
zhào
TRIỆU- Triệu tập
- Gọi họp
- Tổ chức họp
- Chùa hoặc tu viện (dùng trong địa danh ở Nội Mông)
Shào
TRIỆUtên riêng- Tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây
- họ Họ Shào
Từ ghép có 召
Câu hỏi thường gặp
召 nghĩa là gì?
召 (zhào, shào) nghĩa là triệu tập, gọi họp.
召 đọc thế nào?
召 đọc là zhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 召 là gì?
Âm Hán Việt của 召 là "triệu".