TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叮咬

dīngyǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐINH GIẢO

叮咬 nghĩa là đốt, cắn.

Nghĩa của 叮咬

dīngyǎo

ĐINH GIẢOĐộng từ
  1. Đốt
  2. Cắn (côn trùng)

Câu hỏi thường gặp

叮咬 nghĩa là gì?

叮咬 (dīngyǎo) nghĩa là đốt, cắn.

叮咬 đọc thế nào?

叮咬 đọc là dīngyǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 叮咬 là gì?

Âm Hán Việt của 叮咬 là "đinh giảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.