TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叮嘱

dīngzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叮囑

Âm Hán Việt ĐINH CHÚC

叮嘱 nghĩa là cảnh báo nhiều lần, khuyên nhủ.

Nghĩa của 叮嘱

dīngzhǔ

ĐINH CHÚCĐộng từphồn thể 叮囑
  1. Cảnh báo nhiều lần
  2. Khuyên nhủ
  3. Nhắc đi nhắc lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叮嘱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

叮嘱 nghĩa là gì?

叮嘱 (dīngzhǔ) nghĩa là cảnh báo nhiều lần, khuyên nhủ.

叮嘱 đọc thế nào?

叮嘱 đọc là dīngzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 叮嘱 là gì?

Âm Hán Việt của 叮嘱 là "đinh chúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.