TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可供军用

kěgōngjūnyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可供軍用

Âm Hán Việt KHẢ CUNG QUÂN DỤNG

可供军用 nghĩa là Có khả năng ứng dụng quân sự.

Nghĩa của 可供军用

kěgōngjūnyòng

KHẢ CUNG QUÂN DỤNGphồn thể 可供軍用
  1. Có khả năng ứng dụng quân sự

Câu hỏi thường gặp

可供军用 nghĩa là gì?

可供军用 (kěgōngjūnyòng) nghĩa là Có khả năng ứng dụng quân sự.

可供军用 đọc thế nào?

可供军用 đọc là kěgōngjūnyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 可供军用 là gì?

Âm Hán Việt của 可供军用 là "khả cung quân dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.