可信任
giọng máy của trình duyệt
可信任 nghĩa là đáng tin tưởng.
Nghĩa của 可信任
kěxìnrèn
- Đáng tin tưởng
Câu hỏi thường gặp
可信任 nghĩa là gì?
可信任 (kěxìnrèn) nghĩa là đáng tin tưởng.
可信任 đọc thế nào?
可信任 đọc là kěxìnrèn (pinyin).
可信任 nghĩa là đáng tin tưởng.
可信任 (kěxìnrèn) nghĩa là đáng tin tưởng.
可信任 đọc là kěxìnrèn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.