TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可儿

kě'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可兒

Âm Hán Việt KHẢ NHI

可儿 nghĩa là một người hợp ý, người có năng lực.

Nghĩa của 可儿

kě'ér

KHẢ NHITên riêngphồn thể 可兒
  1. Một người hợp ý (người quyến rũ)
  2. Người có năng lực

Câu hỏi thường gặp

可儿 nghĩa là gì?

可儿 (kě'ér) nghĩa là một người hợp ý, người có năng lực.

可儿 đọc thế nào?

可儿 đọc là kě'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 可儿 là gì?

Âm Hán Việt của 可儿 là "khả nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.