可兰经 (kělánjīng) nghĩa là Kinh Quran (kinh sách Hồi giáo).
可兰经 đọc thế nào?
可兰经 đọc là Kělánjīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 可兰经 là gì?
Âm Hán Việt của 可兰经 là "khả lan kinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.