TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可决

kějué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可決

Âm Hán Việt KHẢ QUYẾT

可决 nghĩa là thông qua, phê chuẩn.

Nghĩa của 可决

kějué

KHẢ QUYẾTĐộng từphồn thể 可決
  1. Thông qua
  2. Phê chuẩn
  3. Bỏ phiếu tán thành (luật pháp, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

可决 nghĩa là gì?

可决 (kějué) nghĩa là thông qua, phê chuẩn.

可决 đọc thế nào?

可决 đọc là kějué (pinyin).

Âm Hán Việt của 可决 là gì?

Âm Hán Việt của 可决 là "khả quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.