TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可分

kěfēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ PHÂN

可分 nghĩa là có thể được chia, có thể phân biệt.

Nghĩa của 可分

kěfēn

KHẢ PHÂNTính từ
  1. Có thể được chia (thành các phần)
  2. Có thể phân biệt (nhiều loại)

Từ ghép có 可分

Câu hỏi thường gặp

可分 nghĩa là gì?

可分 (kěfēn) nghĩa là có thể được chia, có thể phân biệt.

可分 đọc thế nào?

可分 đọc là kěfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 可分 là gì?

Âm Hán Việt của 可分 là "khả phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.