TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可决率

kějuélǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可決率

Âm Hán Việt KHẢ QUYẾT SUẤT

可决率 nghĩa là Tỷ lệ cần thiết để thông qua quyết định.

Nghĩa của 可决率

kějuélǜ

KHẢ QUYẾT SUẤTphồn thể 可決率
  1. Tỷ lệ cần thiết để thông qua quyết định

Câu hỏi thường gặp

可决率 nghĩa là gì?

可决率 (kějuélǜ) nghĩa là Tỷ lệ cần thiết để thông qua quyết định.

可决率 đọc thế nào?

可决率 đọc là kějuélǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 可决率 là gì?

Âm Hán Việt của 可决率 là "khả quyết suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.