TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可劲

kějìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可勁

可劲 nghĩa là Một cách mạnh mẽ.

Nghĩa của 可劲

kějìn

Phó từphồn thể 可勁
  1. Một cách mạnh mẽ
  2. Hết sức tối đa
  3. Hết khả năng của mình

Câu hỏi thường gặp

可劲 nghĩa là gì?

可劲 (kějìn) nghĩa là Một cách mạnh mẽ.

可劲 đọc thế nào?

可劲 đọc là kějìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.