TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可劲儿

kějìnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可勁兒

可劲儿 nghĩa là Một cách mạnh mẽ.

Nghĩa của 可劲儿

kějìnr

Phó từphồn thể 可勁兒
  1. Một cách mạnh mẽ
  2. Hết sức tối đa
  3. Hết khả năng của mình
  4. Biến thể er hoá của 可劲 (kějìn)

Câu hỏi thường gặp

可劲儿 nghĩa là gì?

可劲儿 (kějìnr) nghĩa là Một cách mạnh mẽ.

可劲儿 đọc thế nào?

可劲儿 đọc là kějìnr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.