TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可取

kěqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ THỦ

可取 nghĩa là đáng giá, đáng có, đáng khen, xứng đáng.

Nghĩa của 可取

kěqǔ

KHẢ THỦTính từ
  1. Đáng giá; đáng có
  2. về đề xuất, v.v. Đáng khen; xứng đáng

Từ ghép có 可取

Câu hỏi thường gặp

可取 nghĩa là gì?

可取 (kěqǔ) nghĩa là đáng giá, đáng có, đáng khen, xứng đáng.

可取 đọc thế nào?

可取 đọc là kěqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 可取 là gì?

Âm Hán Việt của 可取 là "khả thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.