TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可取之处

kěqǔzhīchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可取之處

Âm Hán Việt KHẢ THỦ CHI XỨ

可取之处 nghĩa là điểm tích cực, ưu điểm.

Nghĩa của 可取之处

kěqǔzhīchù

KHẢ THỦ CHI XỨphồn thể 可取之處
  1. Điểm tích cực
  2. Ưu điểm
  3. Phẩm chất tốt

Câu hỏi thường gặp

可取之处 nghĩa là gì?

可取之处 (kěqǔzhīchù) nghĩa là điểm tích cực, ưu điểm.

可取之处 đọc thế nào?

可取之处 đọc là kěqǔzhīchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 可取之处 là gì?

Âm Hán Việt của 可取之处 là "khả thủ chi xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.