TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可吃

kěchī giọng máy của trình duyệt

可吃 nghĩa là ăn được.

Nghĩa của 可吃

kěchī

Động từ, Tính từ
  1. Ăn được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 可吃

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

可吃 nghĩa là gì?

可吃 (kěchī) nghĩa là ăn được.

可吃 đọc thế nào?

可吃 đọc là kěchī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.