TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食用

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shíyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC DỤNG

食用 nghĩa là ăn, tiêu thụ, có thể ăn được.

Nghĩa của 食用

shíyòng

THỰC DỤNGĐộng từ, Tính từ
  1. Ăn; tiêu thụ
  2. Có thể ăn được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 食用

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

食用 nghĩa là gì?

食用 (shíyòng) nghĩa là ăn, tiêu thụ, có thể ăn được.

食用 đọc thế nào?

食用 đọc là shíyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 食用 là gì?

Âm Hán Việt của 食用 là "thực dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.