TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可寻址

kěxúnzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可尋址

Âm Hán Việt KHẢ TẦM CHỈ

可寻址 nghĩa là Có thể định địa chỉ (tin học).

Nghĩa của 可寻址

kěxúnzhǐ

KHẢ TẦM CHỈphồn thể 可尋址
  1. Có thể định địa chỉ (tin học)
  2. Có thể truy cập qua một địa chỉ

Câu hỏi thường gặp

可寻址 nghĩa là gì?

可寻址 (kěxúnzhǐ) nghĩa là Có thể định địa chỉ (tin học).

可寻址 đọc thế nào?

可寻址 đọc là kěxúnzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 可寻址 là gì?

Âm Hán Việt của 可寻址 là "khả tầm chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.