TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可导

kědǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可導

Âm Hán Việt KHẢ ĐẠO

可导 nghĩa là có thể đạo hàm.

Nghĩa của 可导

kědǎo

KHẢ ĐẠOTính từphồn thể 可導
  1. Có thể đạo hàm (giải tích)

Câu hỏi thường gặp

可导 nghĩa là gì?

可导 (kědǎo) nghĩa là có thể đạo hàm.

可导 đọc thế nào?

可导 đọc là kědǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 可导 là gì?

Âm Hán Việt của 可导 là "khả đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.