TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可得到

kědédào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ ĐẮC ĐÁO

可得到 nghĩa là có sẵn.

Nghĩa của 可得到

kědédào

KHẢ ĐẮC ĐÁO
  1. Có sẵn

Câu hỏi thường gặp

可得到 nghĩa là gì?

可得到 (kědédào) nghĩa là có sẵn.

可得到 đọc thế nào?

可得到 đọc là kědédào (pinyin).

Âm Hán Việt của 可得到 là gì?

Âm Hán Việt của 可得到 là "khả đắc đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.