TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可微

kěwēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ VI

可微 nghĩa là có thể vi phân.

Nghĩa của 可微

kěwēi

KHẢ VITính từ
  1. Có thể vi phân (toán)

Câu hỏi thường gặp

可微 nghĩa là gì?

可微 (kěwēi) nghĩa là có thể vi phân.

可微 đọc thế nào?

可微 đọc là kěwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 可微 là gì?

Âm Hán Việt của 可微 là "khả vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.