TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可念

kěniàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ NIỆM

可念 nghĩa là đáng thương, đáng mến.

Nghĩa của 可念

kěniàn

KHẢ NIỆM
  1. Đáng thương
  2. Đáng mến
  3. Đáng nhớ

Câu hỏi thường gặp

可念 nghĩa là gì?

可念 (kěniàn) nghĩa là đáng thương, đáng mến.

可念 đọc thế nào?

可念 đọc là kěniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 可念 là gì?

Âm Hán Việt của 可念 là "khả niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.