TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可怕

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kěpà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ PHẠ

可怕 nghĩa là kinh khủng, đáng sợ.

Nghĩa của 可怕

kěpà

KHẢ PHẠTính từ, Phó từ
  1. Kinh khủng
  2. Đáng sợ
  3. Đáng gờm
  4. Dữ dội
  5. Xấu xí
  6. Khủng khiếp
  7. Tồi tệ
  8. Rất tệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 可怕

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

可怕 nghĩa là gì?

可怕 (kěpà) nghĩa là kinh khủng, đáng sợ.

可怕 đọc thế nào?

可怕 đọc là kěpà (pinyin).

Âm Hán Việt của 可怕 là gì?

Âm Hán Việt của 可怕 là "khả phạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.