TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可怜虫

kěliánchóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可憐蟲

Âm Hán Việt KHẢ LIÊN TRÙNG

可怜虫 nghĩa là sinh vật đáng thương, người khốn khổ.

Nghĩa của 可怜虫

kěliánchóng

KHẢ LIÊN TRÙNGDanh từphồn thể 可憐蟲
  1. Sinh vật đáng thương
  2. Người khốn khổ

Câu hỏi thường gặp

可怜虫 nghĩa là gì?

可怜虫 (kěliánchóng) nghĩa là sinh vật đáng thương, người khốn khổ.

可怜虫 đọc thế nào?

可怜虫 đọc là kěliánchóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 可怜虫 là gì?

Âm Hán Việt của 可怜虫 là "khả liên trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.