TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可怜见

kěliánjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可憐見

Âm Hán Việt KHẢ LIÊN KIẾN

可怜见 nghĩa là đáng thương, thương hại ai đó.

Nghĩa của 可怜见

kěliánjiàn

KHẢ LIÊN KIẾNTính từphồn thể 可憐見
  1. khẩu ngữ Đáng thương; thương hại ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 可怜见

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

可怜见 nghĩa là gì?

可怜见 (kěliánjiàn) nghĩa là đáng thương, thương hại ai đó.

可怜见 đọc thế nào?

可怜见 đọc là kěliánjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 可怜见 là gì?

Âm Hán Việt của 可怜见 là "khả liên kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.