TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可望取胜者

kěwàngqǔshèngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可望取勝者

Âm Hán Việt KHẢ VỌNG THỦ THẮNG GIẢ

可望取胜者 nghĩa là Ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu).

Nghĩa của 可望取胜者

kěwàngqǔshèngzhě

KHẢ VỌNG THỦ THẮNG GIẢphồn thể 可望取勝者
  1. Ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu)
  2. Thí sinh có triển vọng

Câu hỏi thường gặp

可望取胜者 nghĩa là gì?

可望取胜者 (kěwàngqǔshèngzhě) nghĩa là Ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu).

可望取胜者 đọc thế nào?

可望取胜者 đọc là kěwàngqǔshèngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 可望取胜者 là gì?

Âm Hán Việt của 可望取胜者 là "khả vọng thủ thắng giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.