可望取胜者 nghĩa là Ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu).
Nghĩa của 可望取胜者
kěwàngqǔshèngzhě
KHẢ VỌNG THỦ THẮNG GIẢphồn thể 可望取勝者
Ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu)
Thí sinh có triển vọng
Câu hỏi thường gặp
可望取胜者 nghĩa là gì?
可望取胜者 (kěwàngqǔshèngzhě) nghĩa là Ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu).
可望取胜者 đọc thế nào?
可望取胜者 đọc là kěwàngqǔshèngzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 可望取胜者 là gì?
Âm Hán Việt của 可望取胜者 là "khả vọng thủ thắng giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.