可望有成 (kěwàngyǒuchéng) nghĩa là Có thể kỳ vọng sẽ thành công.
可望有成 đọc thế nào?
可望有成 đọc là kěwàngyǒuchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 可望有成 là gì?
Âm Hán Việt của 可望有成 là "khả vọng hữu thành".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.