TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可望而不可即

kěwàng'érbùkějí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ VỌNG NHI BẤT KHẢ TỨC

可望而不可即 nghĩa là Trong tầm mắt nhưng không thể đạt được.

Nghĩa của 可望而不可即

kěwàng'érbùkějí

KHẢ VỌNG NHI BẤT KHẢ TỨCCụm từ
  1. thành ngữ Trong tầm mắt nhưng không thể đạt được
  2. Khó tiếp cận
  3. Cũng viết là 可望而不可及 (kěwàng'érbùkějí)

Câu hỏi thường gặp

可望而不可即 nghĩa là gì?

可望而不可即 (kěwàng'érbùkějí) nghĩa là Trong tầm mắt nhưng không thể đạt được.

可望而不可即 đọc thế nào?

可望而不可即 đọc là kěwàng'érbùkějí (pinyin).

Âm Hán Việt của 可望而不可即 là gì?

Âm Hán Việt của 可望而不可即 là "khả vọng nhi bất khả tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.