可望而不可及 nghĩa là Trong tầm mắt nhưng không thể đạt được.
Nghĩa của 可望而不可及
kěwàng'érbùkějí
KHẢ VỌNG NHI BẤT KHẢ CẬPCụm từ
thành ngữ Trong tầm mắt nhưng không thể đạt được
Khó tiếp cận
Câu hỏi thường gặp
可望而不可及 nghĩa là gì?
可望而不可及 (kěwàng'érbùkějí) nghĩa là Trong tầm mắt nhưng không thể đạt được.
可望而不可及 đọc thế nào?
可望而不可及 đọc là kěwàng'érbùkějí (pinyin).
Âm Hán Việt của 可望而不可及 là gì?
Âm Hán Việt của 可望而不可及 là "khả vọng nhi bất khả cập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.