TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可溶性

kěróngxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ DUNG TÍNH

可溶性 nghĩa là tính hòa tan.

Nghĩa của 可溶性

kěróngxìng

KHẢ DUNG TÍNHDanh từ
  1. Tính hòa tan

Câu hỏi thường gặp

可溶性 nghĩa là gì?

可溶性 (kěróngxìng) nghĩa là tính hòa tan.

可溶性 đọc thế nào?

可溶性 đọc là kěróngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 可溶性 là gì?

Âm Hán Việt của 可溶性 là "khả dung tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.