可燃
giọng máy của trình duyệt
可燃 nghĩa là dễ cháy.
Nghĩa của 可燃
kěrán
KHẢ NHIÊNTính từ- Dễ cháy
Từ ghép có 可燃
Câu hỏi thường gặp
可燃 nghĩa là gì?
可燃 (kěrán) nghĩa là dễ cháy.
可燃 đọc thế nào?
可燃 đọc là kěrán (pinyin).
Âm Hán Việt của 可燃 là gì?
Âm Hán Việt của 可燃 là "khả nhiên".